栋梁 đọc là dòngliáng, nghĩa là rường cột. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
栋梁
dòngliáng
rường cột
danh từ

Ví dụ với 栋梁

老师希望学生将来成为国家的栋梁。
Lǎoshī xīwàng xuésheng jiānglái chéngwéi guójiā de dòngliáng.
Thầy cô mong học sinh sau này trở thành rường cột của đất nước.
他是公司的栋梁,大家都很信任他。
Tā shì gōngsī de dòngliáng, dàjiā dōu hěn xìnrèn tā.
Anh ấy là rường cột của công ty, ai cũng rất tin tưởng.

Cách viết 栋梁 (thứ tự nét)

栋… nét
梁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 栋梁

栋梁 tiếng Trung là gì?

栋梁 (dòngliáng) nghĩa là rường cột (danh từ).

栋梁 đọc thế nào?

栋梁 đọc là dòngliáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 栋梁 thế nào?

Ví dụ: 老师希望学生将来成为国家的栋梁。 (Lǎoshī xīwàng xuésheng jiānglái chéngwéi guójiā de dòngliáng.) nghĩa là: Thầy cô mong học sinh sau này trở thành rường cột của đất nước.

栋梁 thuộc cấp HSK mấy?

栋梁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.