顺其自然 đọc là shùnqízìrán, nghĩa là thuận theo tự nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
顺其自然
shùnqízìrán
thuận theo tự nhiên
Ví dụ với 顺其自然
学习要努力,但结果就顺其自然吧。
Xuéxí yào nǔlì, dàn jiéguǒ jiù shùnqízìrán ba.
Học thì phải cố gắng, còn kết quả cứ thuận theo tự nhiên.
遇到麻烦别着急,顺其自然就好。
Yùdào máfan bié zháojí, shùnqízìrán jiù hǎo.
Gặp rắc rối đừng vội, cứ thuận theo tự nhiên là được.
Cách viết 顺其自然 (thứ tự nét)
顺… nét
其… nét
自… nét
然… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 顺其自然
顺其自然 tiếng Trung là gì?
顺其自然 (shùnqízìrán) nghĩa là thuận theo tự nhiên.
顺其自然 đọc thế nào?
顺其自然 đọc là shùnqízìrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 顺其自然 thế nào?
Ví dụ: 学习要努力,但结果就顺其自然吧。 (Xuéxí yào nǔlì, dàn jiéguǒ jiù shùnqízìrán ba.) nghĩa là: Học thì phải cố gắng, còn kết quả cứ thuận theo tự nhiên.
顺其自然 thuộc cấp HSK mấy?
顺其自然 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.