激起 đọc là jīqǐ, nghĩa là khơi dậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
激起
jīqǐ
khơi dậy
động từ
Ví dụ với 激起
他的演讲激起了大家的热情。
Tā de yǎnjiǎng jīqǐ le dàjiā de rèqíng.
Bài diễn thuyết của anh ấy khơi dậy nhiệt huyết của mọi người.
这个故事激起了孩子们的好奇心。
Zhège gùshi jīqǐ le háizimen de hàoqíxīn.
Câu chuyện này khơi dậy tính tò mò của bọn trẻ.
Cách viết 激起 (thứ tự nét)
激… nét
起… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 激起
激起 tiếng Trung là gì?
激起 (jīqǐ) nghĩa là khơi dậy (động từ).
激起 đọc thế nào?
激起 đọc là jīqǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 激起 thế nào?
Ví dụ: 他的演讲激起了大家的热情。 (Tā de yǎnjiǎng jīqǐ le dàjiā de rèqíng.) nghĩa là: Bài diễn thuyết của anh ấy khơi dậy nhiệt huyết của mọi người.
激起 thuộc cấp HSK mấy?
激起 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.