明智 đọc là míngzhì, nghĩa là sáng suốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
明智
míngzhì
sáng suốt
tính từ

Ví dụ với 明智

提前存钱是一个明智的选择。
Tíqián cún qián shì yí ge míngzhì de xuǎnzé.
Để dành tiền sớm là một lựa chọn sáng suốt.
他明智地拒绝了那个不合理的要求。
Tā míngzhì de jùjué le nàge bù hélǐ de yāoqiú.
Anh ấy đã sáng suốt từ chối yêu cầu không hợp lý đó.

Cách viết 明智 (thứ tự nét)

明… nét
智… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 明智

明智 tiếng Trung là gì?

明智 (míngzhì) nghĩa là sáng suốt (tính từ).

明智 đọc thế nào?

明智 đọc là míngzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 明智 thế nào?

Ví dụ: 提前存钱是一个明智的选择。 (Tíqián cún qián shì yí ge míngzhì de xuǎnzé.) nghĩa là: Để dành tiền sớm là một lựa chọn sáng suốt.

明智 thuộc cấp HSK mấy?

明智 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.