翻来覆去 đọc là fānláifùqù, nghĩa là trở đi trở lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
翻来覆去
fānláifùqù
trở đi trở lại

Ví dụ với 翻来覆去

他躺在床上翻来覆去,怎么也没睡着。
Tā tǎng zài chuáng shang fānláifùqù, zěnme yě méi shuìzháo.
Anh ấy nằm trên giường trằn trọc, thế nào cũng không ngủ được.
这个问题我翻来覆去想了一晚上。
Zhège wèntí wǒ fānláifùqù xiǎng le yì wǎnshang.
Vấn đề này tôi nghĩ đi nghĩ lại suốt một buổi tối.

Cách viết 翻来覆去 (thứ tự nét)

翻… nét
来… nét
覆… nét
去… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 翻来覆去

翻来覆去 tiếng Trung là gì?

翻来覆去 (fānláifùqù) nghĩa là trở đi trở lại.

翻来覆去 đọc thế nào?

翻来覆去 đọc là fānláifùqù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 翻来覆去 thế nào?

Ví dụ: 他躺在床上翻来覆去,怎么也没睡着。 (Tā tǎng zài chuáng shang fānláifùqù, zěnme yě méi shuìzháo.) nghĩa là: Anh ấy nằm trên giường trằn trọc, thế nào cũng không ngủ được.

翻来覆去 thuộc cấp HSK mấy?

翻来覆去 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.