汲取 đọc là jíqǔ, nghĩa là rút ra, hấp thụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
汲取
jíqǔ
rút ra, hấp thụ
động từ
Ví dụ với 汲取
我们要从失败中汲取教训。
Wǒmen yào cóng shībài zhōng jíqǔ jiàoxùn.
Chúng ta phải rút ra bài học từ thất bại.
她读了很多书,从中汲取了智慧。
Tā dú le hěn duō shū, cóngzhōng jíqǔ le zhìhuì.
Cô ấy đọc nhiều sách, từ đó hấp thụ được trí tuệ.
Cách viết 汲取 (thứ tự nét)
汲… nét
取… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 汲取
汲取 tiếng Trung là gì?
汲取 (jíqǔ) nghĩa là rút ra, hấp thụ (động từ).
汲取 đọc thế nào?
汲取 đọc là jíqǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 汲取 thế nào?
Ví dụ: 我们要从失败中汲取教训。 (Wǒmen yào cóng shībài zhōng jíqǔ jiàoxùn.) nghĩa là: Chúng ta phải rút ra bài học từ thất bại.
汲取 thuộc cấp HSK mấy?
汲取 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.