无动于衷 đọc là wúdòngyúzhōng, nghĩa là thờ ơ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无动于衷
wúdòngyúzhōng
thờ ơ
Ví dụ với 无动于衷
看到大家都很着急,他却无动于衷。
Kàndào dàjiā dōu hěn zháojí, tā què wúdòngyúzhōng.
Thấy mọi người đều rất sốt ruột, anh ta lại thờ ơ.
无论大家怎么劝,他都无动于衷。
Wúlùn dàjiā zěnme quàn, tā dōu wúdòngyúzhōng.
Dù mọi người khuyên thế nào, anh ta cũng thờ ơ.
Cách viết 无动于衷 (thứ tự nét)
无… nét
动… nét
于… nét
衷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无动于衷
无动于衷 tiếng Trung là gì?
无动于衷 (wúdòngyúzhōng) nghĩa là thờ ơ.
无动于衷 đọc thế nào?
无动于衷 đọc là wúdòngyúzhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无动于衷 thế nào?
Ví dụ: 看到大家都很着急,他却无动于衷。 (Kàndào dàjiā dōu hěn zháojí, tā què wúdòngyúzhōng.) nghĩa là: Thấy mọi người đều rất sốt ruột, anh ta lại thờ ơ.
无动于衷 thuộc cấp HSK mấy?
无动于衷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.