动工 đọc là dònggōng, nghĩa là khởi công. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
动工
dònggōng
khởi công
động từ
Ví dụ với 动工
新的地铁站下个月就要动工了。
Xīn de dìtiězhàn xià ge yuè jiù yào dònggōng le.
Ga tàu điện ngầm mới sẽ khởi công vào tháng sau.
因为下雨,房子的工程推迟动工。
Yīnwèi xià yǔ, fángzi de gōngchéng tuīchí dònggōng.
Vì trời mưa, công trình xây nhà bị hoãn khởi công.
Cách viết 动工 (thứ tự nét)
动… nét
工… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 动工
动工 tiếng Trung là gì?
动工 (dònggōng) nghĩa là khởi công (động từ).
动工 đọc thế nào?
动工 đọc là dònggōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 动工 thế nào?
Ví dụ: 新的地铁站下个月就要动工了。 (Xīn de dìtiězhàn xià ge yuè jiù yào dònggōng le.) nghĩa là: Ga tàu điện ngầm mới sẽ khởi công vào tháng sau.
动工 thuộc cấp HSK mấy?
动工 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.