无从 đọc là wúcóng, nghĩa là không có cách nào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无从
wúcóng
không có cách nào
phó từ
Ví dụ với 无从
问题太多了,我一时无从说起。
Wèntí tài duō le, wǒ yìshí wúcóng shuōqǐ.
Vấn đề nhiều quá, nhất thời tôi không biết bắt đầu nói từ đâu.
没有地址,我们无从找到那家店。
Méiyǒu dìzhǐ, wǒmen wúcóng zhǎodào nà jiā diàn.
Không có địa chỉ, chúng tôi không có cách nào tìm được cửa hàng đó.
Cách viết 无从 (thứ tự nét)
无… nét
从… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无从
无从 tiếng Trung là gì?
无从 (wúcóng) nghĩa là không có cách nào (phó từ).
无从 đọc thế nào?
无从 đọc là wúcóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无从 thế nào?
Ví dụ: 问题太多了,我一时无从说起。 (Wèntí tài duō le, wǒ yìshí wúcóng shuōqǐ.) nghĩa là: Vấn đề nhiều quá, nhất thời tôi không biết bắt đầu nói từ đâu.
无从 thuộc cấp HSK mấy?
无从 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.