无耻 đọc là wúchǐ, nghĩa là vô liêm sỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无耻
wúchǐ
vô liêm sỉ
tính từ
Ví dụ với 无耻
抄别人的作业还说是自己写的,太无耻了。
Chāo biérén de zuòyè hái shuō shì zìjǐ xiě de, tài wúchǐ le.
Chép bài người khác mà còn nói là tự viết, thật vô liêm sỉ.
他不但不道歉,还怪别人,真无耻。
Tā búdàn bú dàoqiàn, hái guài biérén, zhēn wúchǐ.
Anh ta không những không xin lỗi mà còn trách người khác, thật vô liêm sỉ.
Cách viết 无耻 (thứ tự nét)
无… nét
耻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无耻
无耻 tiếng Trung là gì?
无耻 (wúchǐ) nghĩa là vô liêm sỉ (tính từ).
无耻 đọc thế nào?
无耻 đọc là wúchǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无耻 thế nào?
Ví dụ: 抄别人的作业还说是自己写的,太无耻了。 (Chāo biérén de zuòyè hái shuō shì zìjǐ xiě de, tài wúchǐ le.) nghĩa là: Chép bài người khác mà còn nói là tự viết, thật vô liêm sỉ.
无耻 thuộc cấp HSK mấy?
无耻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.