明媚 đọc là míngmèi, nghĩa là tươi sáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
明媚
míngmèi
tươi sáng
tính từ

Ví dụ với 明媚

春天的阳光明媚,公园里到处是游客。
Chūntiān de yángguāng míngmèi, gōngyuán li dàochù shì yóukè.
Ánh nắng mùa xuân tươi sáng, trong công viên đâu đâu cũng là du khách.
窗外风景明媚,我的心情也变好了。
Chuāngwài fēngjǐng míngmèi, wǒ de xīnqíng yě biànhǎo le.
Ngoài cửa sổ phong cảnh tươi đẹp, tâm trạng tôi cũng tốt lên.

Cách viết 明媚 (thứ tự nét)

明… nét
媚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 明媚

明媚 tiếng Trung là gì?

明媚 (míngmèi) nghĩa là tươi sáng (tính từ).

明媚 đọc thế nào?

明媚 đọc là míngmèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 明媚 thế nào?

Ví dụ: 春天的阳光明媚,公园里到处是游客。 (Chūntiān de yángguāng míngmèi, gōngyuán li dàochù shì yóukè.) nghĩa là: Ánh nắng mùa xuân tươi sáng, trong công viên đâu đâu cũng là du khách.

明媚 thuộc cấp HSK mấy?

明媚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.