气息 đọc là qìxī, nghĩa là hơi thở, khí tức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
气息
qìxī
hơi thở, khí tức
danh từ

Ví dụ với 气息

一走进花店,就闻到春天的气息。
Yì zǒujìn huādiàn, jiù wéndào chūntiān de qìxī.
Vừa bước vào tiệm hoa đã ngửi thấy hơi thở mùa xuân.
老街上到处是浓浓的生活气息。
Lǎo jiē shang dàochù shì nóngnóng de shēnghuó qìxī.
Khắp phố cổ đều đậm hơi thở cuộc sống.

Cách viết 气息 (thứ tự nét)

气… nét
息… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 气息

气息 tiếng Trung là gì?

气息 (qìxī) nghĩa là hơi thở, khí tức (danh từ).

气息 đọc thế nào?

气息 đọc là qìxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 气息 thế nào?

Ví dụ: 一走进花店,就闻到春天的气息。 (Yì zǒujìn huādiàn, jiù wéndào chūntiān de qìxī.) nghĩa là: Vừa bước vào tiệm hoa đã ngửi thấy hơi thở mùa xuân.

气息 thuộc cấp HSK mấy?

气息 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.