进修 đọc là jìnxiū, nghĩa là học nâng cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
进修
jìnxiū
học nâng cao
động từ

Ví dụ với 进修

她工作三年后,去国外进修了一年。
Tā gōngzuò sān nián hòu, qù guówài jìnxiū le yì nián.
Sau ba năm đi làm, cô đi nước ngoài học nâng cao một năm.
老师利用暑假去大学进修汉语教学。
Lǎoshī lìyòng shǔjià qù dàxué jìnxiū Hànyǔ jiàoxué.
Giáo viên tranh thủ kỳ nghỉ hè đến đại học học nâng cao về dạy tiếng Hán.

Cách viết 进修 (thứ tự nét)

进… nét
修… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 进修

进修 tiếng Trung là gì?

进修 (jìnxiū) nghĩa là học nâng cao (động từ).

进修 đọc thế nào?

进修 đọc là jìnxiū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 进修 thế nào?

Ví dụ: 她工作三年后,去国外进修了一年。 (Tā gōngzuò sān nián hòu, qù guówài jìnxiū le yì nián.) nghĩa là: Sau ba năm đi làm, cô đi nước ngoài học nâng cao một năm.

进修 thuộc cấp HSK mấy?

进修 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.