阶级 đọc là jiējí, nghĩa là giai cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
阶级
jiējí
giai cấp
danh từ

Ví dụ với 阶级

历史课上,老师介绍了古代社会的不同阶级。
Lìshǐ kè shang, lǎoshī jièshào le gǔdài shèhuì de bù tóng jiējí.
Trong giờ lịch sử, thầy giới thiệu các giai cấp khác nhau của xã hội cổ đại.
这部小说描写了不同阶级的人如何生活。
Zhè bù xiǎoshuō miáoxiě le bù tóng jiējí de rén rúhé shēnghuó.
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả cuộc sống của những người thuộc các giai cấp khác nhau.

Cách viết 阶级 (thứ tự nét)

阶… nét
级… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 阶级

阶级 tiếng Trung là gì?

阶级 (jiējí) nghĩa là giai cấp (danh từ).

阶级 đọc thế nào?

阶级 đọc là jiējí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 阶级 thế nào?

Ví dụ: 历史课上,老师介绍了古代社会的不同阶级。 (Lìshǐ kè shang, lǎoshī jièshào le gǔdài shèhuì de bù tóng jiējí.) nghĩa là: Trong giờ lịch sử, thầy giới thiệu các giai cấp khác nhau của xã hội cổ đại.

阶级 thuộc cấp HSK mấy?

阶级 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.