实地 đọc là shídì, nghĩa là tại chỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
实地
shídì
tại chỗ
danh từ, phó từ
Ví dụ với 实地
为了写报告,我们去工厂实地考察。
Wèile xiě bàogào, wǒmen qù gōngchǎng shídì kǎochá.
Để viết báo cáo, chúng tôi đến nhà máy khảo sát tại chỗ.
买房前最好实地看一看。
Mǎi fáng qián zuìhǎo shídì kàn yi kàn.
Trước khi mua nhà, tốt nhất nên đến xem tại chỗ.
Cách viết 实地 (thứ tự nét)
实… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 实地
实地 tiếng Trung là gì?
实地 (shídì) nghĩa là tại chỗ (danh từ, phó từ).
实地 đọc thế nào?
实地 đọc là shídì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 实地 thế nào?
Ví dụ: 为了写报告,我们去工厂实地考察。 (Wèile xiě bàogào, wǒmen qù gōngchǎng shídì kǎochá.) nghĩa là: Để viết báo cáo, chúng tôi đến nhà máy khảo sát tại chỗ.
实地 thuộc cấp HSK mấy?
实地 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.