强劲 đọc là qiángjìng, nghĩa là mạnh mẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
强劲
qiángjìng
mạnh mẽ
tính từ
Ví dụ với 强劲
今年出口增长强劲,公司业绩很好。
Jīnnián chūkǒu zēngzhǎng qiángjìng, gōngsī yèjì hěn hǎo.
Năm nay xuất khẩu tăng trưởng mạnh mẽ, kết quả công ty rất tốt.
海边的风很强劲,帽子差点被吹走。
Hǎibiān de fēng hěn qiángjìng, màozi chàdiǎn bèi chuīzǒu.
Gió bờ biển rất mạnh, mũ suýt bị thổi bay.
Cách viết 强劲 (thứ tự nét)
强… nét
劲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 强劲
强劲 tiếng Trung là gì?
强劲 (qiángjìng) nghĩa là mạnh mẽ (tính từ).
强劲 đọc thế nào?
强劲 đọc là qiángjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 强劲 thế nào?
Ví dụ: 今年出口增长强劲,公司业绩很好。 (Jīnnián chūkǒu zēngzhǎng qiángjìng, gōngsī yèjì hěn hǎo.) nghĩa là: Năm nay xuất khẩu tăng trưởng mạnh mẽ, kết quả công ty rất tốt.
强劲 thuộc cấp HSK mấy?
强劲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.