抢劫 đọc là qiǎngjié, nghĩa là cướp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抢劫
qiǎngjié
cướp
động từ

Ví dụ với 抢劫

词典里,抢劫指用暴力夺取别人的财物。
Cídiǎn li, qiǎngjié zhǐ yòng bàolì duóqǔ biérén de cáiwù.
Trong từ điển, cướp giật nghĩa là dùng bạo lực để chiếm đoạt tài sản của người khác.
警察提醒游客,贵重物品别放在显眼处,以防抢劫。
Jǐngchá tíxǐng yóukè, guìzhòng wùpǐn bié fàng zài xiǎnyǎn chù, yǐfáng qiǎngjié.
Cảnh sát nhắc du khách đừng để đồ quý ở chỗ dễ thấy để đề phòng bị cướp.

Cách viết 抢劫 (thứ tự nét)

抢… nét
劫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抢劫

抢劫 tiếng Trung là gì?

抢劫 (qiǎngjié) nghĩa là cướp (động từ).

抢劫 đọc thế nào?

抢劫 đọc là qiǎngjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抢劫 thế nào?

Ví dụ: 词典里,抢劫指用暴力夺取别人的财物。 (Cídiǎn li, qiǎngjié zhǐ yòng bàolì duóqǔ biérén de cáiwù.) nghĩa là: Trong từ điển, cướp giật nghĩa là dùng bạo lực để chiếm đoạt tài sản của người khác.

抢劫 thuộc cấp HSK mấy?

抢劫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.