强加 đọc là qiángjiā, nghĩa là áp đặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
强加
qiángjiā
áp đặt
động từ

Ví dụ với 强加

父母不应该把自己的想法强加给孩子。
Fùmǔ bù yīnggāi bǎ zìjǐ de xiǎngfǎ qiángjiā gěi háizi.
Bố mẹ không nên áp đặt suy nghĩ của mình lên con.
开会时,不要把个人意见强加给同事。
Kāihuì shí, búyào bǎ gèrén yìjiàn qiángjiā gěi tóngshì.
Khi họp, đừng áp đặt ý kiến cá nhân lên đồng nghiệp.

Cách viết 强加 (thứ tự nét)

强… nét
加… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 强加

强加 tiếng Trung là gì?

强加 (qiángjiā) nghĩa là áp đặt (động từ).

强加 đọc thế nào?

强加 đọc là qiángjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 强加 thế nào?

Ví dụ: 父母不应该把自己的想法强加给孩子。 (Fùmǔ bù yīnggāi bǎ zìjǐ de xiǎngfǎ qiángjiā gěi háizi.) nghĩa là: Bố mẹ không nên áp đặt suy nghĩ của mình lên con.

强加 thuộc cấp HSK mấy?

强加 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.