槐树 đọc là huáishù, nghĩa là cây hòe. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
槐树
huáishù
cây hòe
danh từ

Ví dụ với 槐树

院子里有一棵老槐树,夏天很凉快。
Yuànzi li yǒu yì kē lǎo huáishù, xiàtiān hěn liángkuai.
Trong sân có một cây hòe già, mùa hè rất mát.
五月,槐树开花,满街都是香味。
Wǔ yuè, huáishù kāi huā, mǎn jiē dōu shì xiāngwèi.
Tháng Năm, cây hòe nở hoa, cả phố thơm ngát.

Cách viết 槐树 (thứ tự nét)

槐… nét
树… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 槐树

槐树 tiếng Trung là gì?

槐树 (huáishù) nghĩa là cây hòe (danh từ).

槐树 đọc thế nào?

槐树 đọc là huáishù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 槐树 thế nào?

Ví dụ: 院子里有一棵老槐树,夏天很凉快。 (Yuànzi li yǒu yì kē lǎo huáishù, xiàtiān hěn liángkuai.) nghĩa là: Trong sân có một cây hòe già, mùa hè rất mát.

槐树 thuộc cấp HSK mấy?

槐树 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.