怀旧 đọc là huáijiù, nghĩa là hoài niệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
怀旧
huáijiù
hoài niệm
động từ

Ví dụ với 怀旧

老歌总能勾起人们怀旧的心情。
Lǎo gē zǒng néng gōuqǐ rénmen huáijiù de xīnqíng.
Bài hát cũ luôn gợi lên tâm trạng hoài niệm.
年纪大了,爷爷越来越爱怀旧。
Niánjì dà le, yéye yuè lái yuè ài huáijiù.
Tuổi cao, ông ngày càng hay hoài niệm.

Cách viết 怀旧 (thứ tự nét)

怀… nét
旧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 怀旧

怀旧 tiếng Trung là gì?

怀旧 (huáijiù) nghĩa là hoài niệm (động từ).

怀旧 đọc thế nào?

怀旧 đọc là huáijiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 怀旧 thế nào?

Ví dụ: 老歌总能勾起人们怀旧的心情。 (Lǎo gē zǒng néng gōuqǐ rénmen huáijiù de xīnqíng.) nghĩa là: Bài hát cũ luôn gợi lên tâm trạng hoài niệm.

怀旧 thuộc cấp HSK mấy?

怀旧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.