诺言 đọc là nuòyán, nghĩa là lời hứa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
诺言
nuòyán
lời hứa
danh từ

Ví dụ với 诺言

他一直记着对女儿许下的诺言。
Tā yìzhí jì zhe duì nǚ'ér xǔxià de nuòyán.
Anh ấy luôn nhớ lời hứa với con gái.
做生意要守信用,不能违背诺言。
Zuò shēngyi yào shǒu xìnyòng, bù néng wéibèi nuòyán.
Làm ăn phải giữ chữ tín, không thể thất hứa.

Cách viết 诺言 (thứ tự nét)

诺… nét
言… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 诺言

诺言 tiếng Trung là gì?

诺言 (nuòyán) nghĩa là lời hứa (danh từ).

诺言 đọc thế nào?

诺言 đọc là nuòyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 诺言 thế nào?

Ví dụ: 他一直记着对女儿许下的诺言。 (Tā yìzhí jì zhe duì nǚ'ér xǔxià de nuòyán.) nghĩa là: Anh ấy luôn nhớ lời hứa với con gái.

诺言 thuộc cấp HSK mấy?

诺言 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.