挪 đọc là nuó, nghĩa là dịch chuyển. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
挪
nuó
dịch chuyển
động từ

Ví dụ với 挪

请你把椅子往旁边挪一下。
Qǐng nǐ bǎ yǐzi wǎng pángbiān nuó yíxià.
Phiền bạn dịch chiếc ghế sang bên một chút.
为了腾地方,他把书柜挪到了墙角。
Wèile téng dìfang, tā bǎ shūguì nuódào le qiángjiǎo.
Để lấy chỗ trống, anh ấy dịch tủ sách vào góc tường.

Cách viết 挪 (thứ tự nét)

挪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 挪

挪 tiếng Trung là gì?

挪 (nuó) nghĩa là dịch chuyển (động từ).

挪 đọc thế nào?

挪 đọc là nuó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 挪 thế nào?

Ví dụ: 请你把椅子往旁边挪一下。 (Qǐng nǐ bǎ yǐzi wǎng pángbiān nuó yíxià.) nghĩa là: Phiền bạn dịch chiếc ghế sang bên một chút.

挪 thuộc cấp HSK mấy?

挪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.