扫兴 đọc là sǎoxìng, nghĩa là cụt hứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
扫兴
sǎoxìng
cụt hứng
tính từ

Ví dụ với 扫兴

说好去郊游,却下起雨来了,真扫兴。
Shuōhǎo qù jiāoyóu, què xiàqǐ yǔ lái le, zhēn sǎoxìng.
Hẹn đi dã ngoại mà lại đổ mưa, thật cụt hứng.
大家玩得正高兴,他却说要回家,太扫兴了。
Dàjiā wán de zhèng gāoxìng, tā què shuō yào huí jiā, tài sǎoxìng le.
Mọi người đang vui, anh ấy lại nói muốn về nhà, cụt hứng quá.

Cách viết 扫兴 (thứ tự nét)

扫… nét
兴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 扫兴

扫兴 tiếng Trung là gì?

扫兴 (sǎoxìng) nghĩa là cụt hứng (tính từ).

扫兴 đọc thế nào?

扫兴 đọc là sǎoxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扫兴 thế nào?

Ví dụ: 说好去郊游,却下起雨来了,真扫兴。 (Shuōhǎo qù jiāoyóu, què xiàqǐ yǔ lái le, zhēn sǎoxìng.) nghĩa là: Hẹn đi dã ngoại mà lại đổ mưa, thật cụt hứng.

扫兴 thuộc cấp HSK mấy?

扫兴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.