骚扰 đọc là sāorǎo, nghĩa là quấy rối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
骚扰
sāorǎo
quấy rối
động từ
Ví dụ với 骚扰
骚扰电话太多了,我只好把号码拉黑。
Sāorǎo diànhuà tài duō le, wǒ zhǐhǎo bǎ hàomǎ lā hēi.
Cuộc gọi quấy rối nhiều quá, tôi đành chặn số đó.
公司规定,不允许任何形式的职场骚扰。
Gōngsī guīdìng, bù yǔnxǔ rènhé xíngshì de zhíchǎng sāorǎo.
Công ty quy định không cho phép bất kỳ hình thức quấy rối nào nơi công sở.
Cách viết 骚扰 (thứ tự nét)
骚… nét
扰… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 骚扰
骚扰 tiếng Trung là gì?
骚扰 (sāorǎo) nghĩa là quấy rối (động từ).
骚扰 đọc thế nào?
骚扰 đọc là sāorǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 骚扰 thế nào?
Ví dụ: 骚扰电话太多了,我只好把号码拉黑。 (Sāorǎo diànhuà tài duō le, wǒ zhǐhǎo bǎ hàomǎ lā hēi.) nghĩa là: Cuộc gọi quấy rối nhiều quá, tôi đành chặn số đó.
骚扰 thuộc cấp HSK mấy?
骚扰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.