勒 đọc là lēi, nghĩa là siết, buộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
勒
lēi
siết, buộc
động từ

Ví dụ với 勒

他把行李用绳子勒得紧紧的。
Tā bǎ xíngli yòng shéngzi lēi de jǐnjǐn de.
Anh ấy dùng dây siết chặt hành lý.
背包带勒得我肩膀很疼。
Bēibāodài lēi de wǒ jiānbǎng hěn téng.
Dây ba lô siết khiến vai tôi rất đau.

Cách viết 勒 (thứ tự nét)

勒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 勒

勒 tiếng Trung là gì?

勒 (lēi) nghĩa là siết, buộc (động từ).

勒 đọc thế nào?

勒 đọc là lēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 勒 thế nào?

Ví dụ: 他把行李用绳子勒得紧紧的。 (Tā bǎ xíngli yòng shéngzi lēi de jǐnjǐn de.) nghĩa là: Anh ấy dùng dây siết chặt hành lý.

勒 thuộc cấp HSK mấy?

勒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.