顺从 đọc là shùncóng, nghĩa là phục tùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
顺从
shùncóng
phục tùng
động từ
Ví dụ với 顺从
她从小就很顺从父母的安排。
Tā cóngxiǎo jiù hěn shùncóng fùmǔ de ānpái.
Từ nhỏ cô ấy đã rất nghe theo sự sắp đặt của bố mẹ.
员工不能一味顺从,也要提出自己的看法。
Yuángōng bù néng yíwèi shùncóng, yě yào tíchū zìjǐ de kànfǎ.
Nhân viên không thể chỉ biết phục tùng, cũng cần nêu ý kiến của mình.
Cách viết 顺从 (thứ tự nét)
顺… nét
从… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 顺从
顺从 tiếng Trung là gì?
顺从 (shùncóng) nghĩa là phục tùng (động từ).
顺从 đọc thế nào?
顺从 đọc là shùncóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 顺从 thế nào?
Ví dụ: 她从小就很顺从父母的安排。 (Tā cóngxiǎo jiù hěn shùncóng fùmǔ de ānpái.) nghĩa là: Từ nhỏ cô ấy đã rất nghe theo sự sắp đặt của bố mẹ.
顺从 thuộc cấp HSK mấy?
顺从 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.