鉴别 đọc là jiànbié, nghĩa là giám định. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
鉴别
jiànbié
giám định
động từ

Ví dụ với 鉴别

专家用仪器鉴别这幅画的真假。
Zhuānjiā yòng yíqì jiànbié zhè fú huà de zhēnjiǎ.
Chuyên gia dùng thiết bị giám định thật giả của bức tranh này.
买玉器时,要学会鉴别好坏。
Mǎi yùqì shí, yào xuéhuì jiànbié hǎohuài.
Khi mua đồ ngọc, cần học cách phân biệt tốt xấu.

Cách viết 鉴别 (thứ tự nét)

鉴… nét
别… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鉴别

鉴别 tiếng Trung là gì?

鉴别 (jiànbié) nghĩa là giám định (động từ).

鉴别 đọc thế nào?

鉴别 đọc là jiànbié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鉴别 thế nào?

Ví dụ: 专家用仪器鉴别这幅画的真假。 (Zhuānjiā yòng yíqì jiànbié zhè fú huà de zhēnjiǎ.) nghĩa là: Chuyên gia dùng thiết bị giám định thật giả của bức tranh này.

鉴别 thuộc cấp HSK mấy?

鉴别 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.