煎熬 đọc là jiān'áo, nghĩa là giày vò. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
煎熬
jiān'áo
giày vò
động từ
Ví dụ với 煎熬
等待面试结果的那几天特别煎熬。
Děngdài miànshì jiéguǒ de nà jǐ tiān tèbié jiān'áo.
Mấy ngày chờ kết quả phỏng vấn đặc biệt giày vò.
失眠的夜晚,她独自煎熬到天亮。
Shīmián de yèwǎn, tā dúzì jiān'áo dào tiānliàng.
Những đêm mất ngủ, cô một mình chịu giày vò đến sáng.
Cách viết 煎熬 (thứ tự nét)
煎… nét
熬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 煎熬
煎熬 tiếng Trung là gì?
煎熬 (jiān'áo) nghĩa là giày vò (động từ).
煎熬 đọc thế nào?
煎熬 đọc là jiān'áo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 煎熬 thế nào?
Ví dụ: 等待面试结果的那几天特别煎熬。 (Děngdài miànshì jiéguǒ de nà jǐ tiān tèbié jiān'áo.) nghĩa là: Mấy ngày chờ kết quả phỏng vấn đặc biệt giày vò.
煎熬 thuộc cấp HSK mấy?
煎熬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.