劲头 đọc là jìntóu, nghĩa là sức hăng hái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
劲头
jìntóu
sức hăng hái
danh từ
Ví dụ với 劲头
看他干活的劲头,一点也不像五十岁。
Kàn tā gànhuó de jìntóu, yìdiǎn yě bú xiàng wǔshí suì.
Nhìn sức hăng hái làm việc của ông ấy, chẳng giống người năm mươi tuổi chút nào.
同学们学汉语的劲头很足。
Tóngxuémen xué Hànyǔ de jìntóu hěn zú.
Các bạn học tiếng Hán với sức hăng hái rất lớn.
Cách viết 劲头 (thứ tự nét)
劲… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 劲头
劲头 tiếng Trung là gì?
劲头 (jìntóu) nghĩa là sức hăng hái (danh từ).
劲头 đọc thế nào?
劲头 đọc là jìntóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 劲头 thế nào?
Ví dụ: 看他干活的劲头,一点也不像五十岁。 (Kàn tā gànhuó de jìntóu, yìdiǎn yě bú xiàng wǔshí suì.) nghĩa là: Nhìn sức hăng hái làm việc của ông ấy, chẳng giống người năm mươi tuổi chút nào.
劲头 thuộc cấp HSK mấy?
劲头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.