尽头 đọc là jìntóu, nghĩa là điểm cuối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
尽头
jìntóu
điểm cuối
danh từ

Ví dụ với 尽头

沿着这条街走到尽头就是车站。
Yán zhe zhè tiáo jiē zǒudào jìntóu jiù shì chēzhàn.
Đi dọc con phố này đến cuối đường là bến xe.
隧道的尽头终于出现了亮光。
Suìdào de jìntóu zhōngyú chūxiàn le liàngguāng.
Cuối đường hầm cuối cùng cũng xuất hiện ánh sáng.

Cách viết 尽头 (thứ tự nét)

尽… nét
头… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 尽头

尽头 tiếng Trung là gì?

尽头 (jìntóu) nghĩa là điểm cuối (danh từ).

尽头 đọc thế nào?

尽头 đọc là jìntóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 尽头 thế nào?

Ví dụ: 沿着这条街走到尽头就是车站。 (Yán zhe zhè tiáo jiē zǒudào jìntóu jiù shì chēzhàn.) nghĩa là: Đi dọc con phố này đến cuối đường là bến xe.

尽头 thuộc cấp HSK mấy?

尽头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.