臀 đọc là tún, nghĩa là mông. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
臀
tún
mông
danh từ
Ví dụ với 臀
做深蹲能锻炼臀部和腿部的肌肉。
Zuò shēndūn néng duànliàn túnbù hé tuǐbù de jīròu.
Tập squat có thể rèn luyện cơ mông và cơ chân.
婴儿的臀部要经常保持干爽。
Yīng'ér de túnbù yào jīngcháng bǎochí gānshuǎng.
Mông của em bé phải thường xuyên giữ khô thoáng.
Cách viết 臀 (thứ tự nét)
臀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 臀
臀 tiếng Trung là gì?
臀 (tún) nghĩa là mông (danh từ).
臀 đọc thế nào?
臀 đọc là tún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 臀 thế nào?
Ví dụ: 做深蹲能锻炼臀部和腿部的肌肉。 (Zuò shēndūn néng duànliàn túnbù hé tuǐbù de jīròu.) nghĩa là: Tập squat có thể rèn luyện cơ mông và cơ chân.
臀 thuộc cấp HSK mấy?
臀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.