讨价还价 đọc là tǎojiàhuánjià, nghĩa là mặc cả. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
讨价还价
tǎojiàhuánjià
mặc cả

Ví dụ với 讨价还价

在小市场买东西,大家都爱讨价还价。
Zài xiǎo shìchǎng mǎi dōngxi, dàjiā dōu ài tǎojiàhuánjià.
Mua đồ ở chợ nhỏ, ai cũng thích mặc cả.
她讨价还价了半天,才把价格压下来。
Tā tǎojiàhuánjià le bàntiān, cái bǎ jiàgé yāxiàlai.
Cô ấy mặc cả cả buổi mới ép được giá xuống.

Cách viết 讨价还价 (thứ tự nét)

讨… nét
价… nét
还… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 讨价还价

讨价还价 tiếng Trung là gì?

讨价还价 (tǎojiàhuánjià) nghĩa là mặc cả.

讨价还价 đọc thế nào?

讨价还价 đọc là tǎojiàhuánjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 讨价还价 thế nào?

Ví dụ: 在小市场买东西,大家都爱讨价还价。 (Zài xiǎo shìchǎng mǎi dōngxi, dàjiā dōu ài tǎojiàhuánjià.) nghĩa là: Mua đồ ở chợ nhỏ, ai cũng thích mặc cả.

讨价还价 thuộc cấp HSK mấy?

讨价还价 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.