求医 đọc là qiúyī, nghĩa là tìm thầy chữa bệnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
求医
qiúyī
tìm thầy chữa bệnh
động từ

Ví dụ với 求医

他为了治病,四处求医问药。
Tā wèile zhìbìng, sìchù qiúyī wènyào.
Để chữa bệnh, anh ấy đi khắp nơi tìm thầy hỏi thuốc.
山区的村民常常要走很远去城里求医。
Shānqū de cūnmín chángcháng yào zǒu hěn yuǎn qù chéng li qiúyī.
Dân làng vùng núi thường phải đi rất xa vào thành phố để tìm thầy chữa bệnh.

Cách viết 求医 (thứ tự nét)

求… nét
医… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 求医

求医 tiếng Trung là gì?

求医 (qiúyī) nghĩa là tìm thầy chữa bệnh (động từ).

求医 đọc thế nào?

求医 đọc là qiúyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 求医 thế nào?

Ví dụ: 他为了治病,四处求医问药。 (Tā wèile zhìbìng, sìchù qiúyī wènyào.) nghĩa là: Để chữa bệnh, anh ấy đi khắp nơi tìm thầy hỏi thuốc.

求医 thuộc cấp HSK mấy?

求医 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.