街坊 đọc là jiēfang, nghĩa là hàng xóm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
街坊
jiēfang
hàng xóm
danh từ

Ví dụ với 街坊

我们几家街坊常常互相帮忙。
Wǒmen jǐ jiā jiēfang chángcháng hùxiāng bāngmáng.
Mấy nhà hàng xóm chúng tôi thường giúp đỡ lẫn nhau.
过年时,街坊们聚在一起包饺子。
Guònián shí, jiēfangmen jù zài yìqǐ bāo jiǎozi.
Dịp Tết, hàng xóm tụ lại cùng nhau gói bánh sủi cảo.

Cách viết 街坊 (thứ tự nét)

街… nét
坊… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 街坊

街坊 tiếng Trung là gì?

街坊 (jiēfang) nghĩa là hàng xóm (danh từ).

街坊 đọc thế nào?

街坊 đọc là jiēfang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 街坊 thế nào?

Ví dụ: 我们几家街坊常常互相帮忙。 (Wǒmen jǐ jiā jiēfang chángcháng hùxiāng bāngmáng.) nghĩa là: Mấy nhà hàng xóm chúng tôi thường giúp đỡ lẫn nhau.

街坊 thuộc cấp HSK mấy?

街坊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.