立足 đọc là lìzú, nghĩa là đứng vững. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
立足
lìzú
đứng vững
động từ
Ví dụ với 立足
刚到大城市,他想先找份工作立足。
Gāng dào dà chéngshì, tā xiǎng xiān zhǎo fèn gōngzuò lìzú.
Mới đến thành phố lớn, anh ấy muốn tìm một việc làm trước để đứng vững.
企业只有不断创新,才能在市场上立足。
Qǐyè zhǐyǒu búduàn chuàngxīn, cáinéng zài shìchǎng shang lìzú.
Doanh nghiệp chỉ có không ngừng đổi mới mới đứng vững trên thị trường.
Cách viết 立足 (thứ tự nét)
立… nét
足… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 立足
立足 tiếng Trung là gì?
立足 (lìzú) nghĩa là đứng vững (động từ).
立足 đọc thế nào?
立足 đọc là lìzú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 立足 thế nào?
Ví dụ: 刚到大城市,他想先找份工作立足。 (Gāng dào dà chéngshì, tā xiǎng xiān zhǎo fèn gōngzuò lìzú.) nghĩa là: Mới đến thành phố lớn, anh ấy muốn tìm một việc làm trước để đứng vững.
立足 thuộc cấp HSK mấy?
立足 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.