抢夺 đọc là qiǎngduó, nghĩa là cướp giật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
抢夺
qiǎngduó
cướp giật
động từ
Ví dụ với 抢夺
球场上,两个球员正在抢夺足球。
Qiúchǎng shang, liǎng gè qiúyuán zhèngzài qiǎngduó zúqiú.
Trên sân, hai cầu thủ đang tranh giành quả bóng.
双十一开始后,大家都在抢夺限量的优惠券。
Shuāng Shíyī kāishǐ hòu, dàjiā dōu zài qiǎngduó xiànliàng de yōuhuìquàn.
Khi ngày 11/11 bắt đầu, ai cũng đang giành phiếu giảm giá số lượng có hạn.
Cách viết 抢夺 (thứ tự nét)
抢… nét
夺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 抢夺
抢夺 tiếng Trung là gì?
抢夺 (qiǎngduó) nghĩa là cướp giật (động từ).
抢夺 đọc thế nào?
抢夺 đọc là qiǎngduó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抢夺 thế nào?
Ví dụ: 球场上,两个球员正在抢夺足球。 (Qiúchǎng shang, liǎng gè qiúyuán zhèngzài qiǎngduó zúqiú.) nghĩa là: Trên sân, hai cầu thủ đang tranh giành quả bóng.
抢夺 thuộc cấp HSK mấy?
抢夺 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.