花卉 đọc là huāhuì, nghĩa là hoa cỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
花卉
huāhuì
hoa cỏ
danh từ
Ví dụ với 花卉
这个花市里卖各种花卉和盆栽。
Zhège huāshì li mài gèzhǒng huāhuì hé pénzāi.
Chợ hoa này bán đủ loại hoa cỏ và cây chậu.
公园里种了很多四季开放的花卉。
Gōngyuán li zhòng le hěn duō sìjì kāifàng de huāhuì.
Trong công viên trồng rất nhiều hoa nở quanh năm.
Cách viết 花卉 (thứ tự nét)
花… nét
卉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 花卉
花卉 tiếng Trung là gì?
花卉 (huāhuì) nghĩa là hoa cỏ (danh từ).
花卉 đọc thế nào?
花卉 đọc là huāhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 花卉 thế nào?
Ví dụ: 这个花市里卖各种花卉和盆栽。 (Zhège huāshì li mài gèzhǒng huāhuì hé pénzāi.) nghĩa là: Chợ hoa này bán đủ loại hoa cỏ và cây chậu.
花卉 thuộc cấp HSK mấy?
花卉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.