界定 đọc là jièdìng, nghĩa là xác định ranh giới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
界定
jièdìng
xác định ranh giới
động từ

Ví dụ với 界定

合同里要先界定双方的责任范围。
Hétong li yào xiān jièdìng shuāngfāng de zérèn fànwéi.
Trong hợp đồng cần xác định rõ ranh giới trách nhiệm của hai bên trước.
老师让我们界定一下这个概念的范围。
Lǎoshī ràng wǒmen jièdìng yíxià zhège gàiniàn de fànwéi.
Cô giáo bảo chúng tôi xác định ranh giới của khái niệm này.

Cách viết 界定 (thứ tự nét)

界… nét
定… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 界定

界定 tiếng Trung là gì?

界定 (jièdìng) nghĩa là xác định ranh giới (động từ).

界定 đọc thế nào?

界定 đọc là jièdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 界定 thế nào?

Ví dụ: 合同里要先界定双方的责任范围。 (Hétong li yào xiān jièdìng shuāngfāng de zérèn fànwéi.) nghĩa là: Trong hợp đồng cần xác định rõ ranh giới trách nhiệm của hai bên trước.

界定 thuộc cấp HSK mấy?

界定 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.