化肥 đọc là huàféi, nghĩa là phân hóa học. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
化肥
huàféi
phân hóa học
danh từ

Ví dụ với 化肥

农民在春天给麦田施了不少化肥。
Nóngmín zài chūntiān gěi màitián shī le bù shǎo huàféi.
Vào mùa xuân, nông dân bón khá nhiều phân hóa học cho ruộng lúa mì.
过量使用化肥会污染土壤和水源。
Guòliàng shǐyòng huàféi huì wūrǎn tǔrǎng hé shuǐyuán.
Dùng quá nhiều phân hóa học sẽ làm ô nhiễm đất và nguồn nước.

Cách viết 化肥 (thứ tự nét)

化… nét
肥… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 化肥

化肥 tiếng Trung là gì?

化肥 (huàféi) nghĩa là phân hóa học (danh từ).

化肥 đọc thế nào?

化肥 đọc là huàféi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 化肥 thế nào?

Ví dụ: 农民在春天给麦田施了不少化肥。 (Nóngmín zài chūntiān gěi màitián shī le bù shǎo huàféi.) nghĩa là: Vào mùa xuân, nông dân bón khá nhiều phân hóa học cho ruộng lúa mì.

化肥 thuộc cấp HSK mấy?

化肥 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.