磕 đọc là kē, nghĩa là va, đập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
磕
kē
va, đập
động từ

Ví dụ với 磕

他不小心磕到了桌角,腿上青了一块。
Tā bù xiǎoxīn kēdào le zhuōjiǎo, tuǐ shang qīng le yí kuài.
Anh ấy không cẩn thận va vào góc bàn, chân bị bầm một mảng.
她把鸡蛋在碗边磕开,倒进锅里。
Tā bǎ jīdàn zài wǎn biān kēkāi, dàojìn guō li.
Cô ấy gõ quả trứng vào mép bát cho vỡ rồi đổ vào chảo.

Cách viết 磕 (thứ tự nét)

磕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 磕

磕 tiếng Trung là gì?

磕 (kē) nghĩa là va, đập (động từ).

磕 đọc thế nào?

磕 đọc là kē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 磕 thế nào?

Ví dụ: 他不小心磕到了桌角,腿上青了一块。 (Tā bù xiǎoxīn kēdào le zhuōjiǎo, tuǐ shang qīng le yí kuài.) nghĩa là: Anh ấy không cẩn thận va vào góc bàn, chân bị bầm một mảng.

磕 thuộc cấp HSK mấy?

磕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.