顺差 đọc là shùnchā, nghĩa là thặng dư. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
顺差
shùnchā
thặng dư
danh từ

Ví dụ với 顺差

这个国家今年的外贸出现了顺差。
Zhège guójiā jīnnián de wàimào chūxiàn le shùnchā.
Ngoại thương của quốc gia này năm nay xuất hiện thặng dư.
去年出口增加,进口减少,贸易顺差不断扩大。
Qùnián chūkǒu zēngjiā, jìnkǒu jiǎnshǎo, màoyì shùnchā búduàn kuòdà.
Năm ngoái xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm, thặng dư thương mại không ngừng mở rộng.

Cách viết 顺差 (thứ tự nét)

顺… nét
差… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 顺差

顺差 tiếng Trung là gì?

顺差 (shùnchā) nghĩa là thặng dư (danh từ).

顺差 đọc thế nào?

顺差 đọc là shùnchā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 顺差 thế nào?

Ví dụ: 这个国家今年的外贸出现了顺差。 (Zhège guójiā jīnnián de wàimào chūxiàn le shùnchā.) nghĩa là: Ngoại thương của quốc gia này năm nay xuất hiện thặng dư.

顺差 thuộc cấp HSK mấy?

顺差 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.