腊月 đọc là làyuè, nghĩa là tháng chạp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
腊月
làyuè
tháng chạp
danh từ

Ví dụ với 腊月

到了腊月,家家户户都开始准备年货。
Dào le làyuè, jiājiāhùhù dōu kāishǐ zhǔnbèi niánhuò.
Đến tháng chạp, nhà nhà đều bắt đầu sắm đồ Tết.
腊月的北方又干又冷,出门要戴帽子。
Làyuè de běifāng yòu gān yòu lěng, chū mén yào dài màozi.
Tháng chạp ở miền Bắc vừa khô vừa lạnh, ra ngoài phải đội mũ.

Cách viết 腊月 (thứ tự nét)

腊… nét
月… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 腊月

腊月 tiếng Trung là gì?

腊月 (làyuè) nghĩa là tháng chạp (danh từ).

腊月 đọc thế nào?

腊月 đọc là làyuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 腊月 thế nào?

Ví dụ: 到了腊月,家家户户都开始准备年货。 (Dào le làyuè, jiājiāhùhù dōu kāishǐ zhǔnbèi niánhuò.) nghĩa là: Đến tháng chạp, nhà nhà đều bắt đầu sắm đồ Tết.

腊月 thuộc cấp HSK mấy?

腊月 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.