老字号 đọc là lǎozìhao, nghĩa là thương hiệu lâu đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
老字号
lǎozìhao
thương hiệu lâu đời
danh từ
Ví dụ với 老字号
这家百年老字号的烤鸭,每天都要排队。
Zhè jiā bǎinián lǎozìhao de kǎoyā, měitiān dōu yào pái duì.
Món vịt quay của thương hiệu trăm năm tuổi này ngày nào cũng phải xếp hàng.
很多老字号都在努力用网络把生意做得更好。
Hěn duō lǎozìhao dōu zài nǔlì yòng wǎngluò bǎ shēngyi zuò de gèng hǎo.
Nhiều thương hiệu lâu đời đang cố gắng dùng mạng để kinh doanh tốt hơn.
Cách viết 老字号 (thứ tự nét)
老… nét
字… nét
号… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 老字号
老字号 tiếng Trung là gì?
老字号 (lǎozìhao) nghĩa là thương hiệu lâu đời (danh từ).
老字号 đọc thế nào?
老字号 đọc là lǎozìhao. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 老字号 thế nào?
Ví dụ: 这家百年老字号的烤鸭,每天都要排队。 (Zhè jiā bǎinián lǎozìhao de kǎoyā, měitiān dōu yào pái duì.) nghĩa là: Món vịt quay của thương hiệu trăm năm tuổi này ngày nào cũng phải xếp hàng.
老字号 thuộc cấp HSK mấy?
老字号 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.