数码 đọc là shùmǎ, nghĩa là kỹ thuật số. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
数码
shùmǎ
kỹ thuật số
tính từ
Ví dụ với 数码
他最近买了一台新的数码相机。
Tā zuìjìn mǎi le yì tái xīn de shùmǎ xiàngjī.
Gần đây anh ấy mới mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số.
现在的数码产品更新换代特别快。
Xiànzài de shùmǎ chǎnpǐn gēngxīn huàndài tèbié kuài.
Các sản phẩm kỹ thuật số hiện nay được cập nhật, đổi đời rất nhanh.
Cách viết 数码 (thứ tự nét)
数… nét
码… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 数码
数码 tiếng Trung là gì?
数码 (shùmǎ) nghĩa là kỹ thuật số (tính từ).
数码 đọc thế nào?
数码 đọc là shùmǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 数码 thế nào?
Ví dụ: 他最近买了一台新的数码相机。 (Tā zuìjìn mǎi le yì tái xīn de shùmǎ xiàngjī.) nghĩa là: Gần đây anh ấy mới mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số.
数码 thuộc cấp HSK mấy?
数码 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.