纺织 đọc là fǎngzhī, nghĩa là dệt may. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
纺织
fǎngzhī
dệt may
động từ

Ví dụ với 纺织

这个城市的纺织工业非常发达。
Zhège chéngshì de fǎngzhī gōngyè fēicháng fādá.
Ngành dệt may của thành phố này rất phát triển.
奶奶年轻时在纺织厂工作了三十年。
Nǎinai niánqīng shí zài fǎngzhīchǎng gōngzuò le sānshí nián.
Hồi trẻ bà nội làm việc ở nhà máy dệt suốt ba mươi năm.

Cách viết 纺织 (thứ tự nét)

纺… nét
织… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 纺织

纺织 tiếng Trung là gì?

纺织 (fǎngzhī) nghĩa là dệt may (động từ).

纺织 đọc thế nào?

纺织 đọc là fǎngzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纺织 thế nào?

Ví dụ: 这个城市的纺织工业非常发达。 (Zhège chéngshì de fǎngzhī gōngyè fēicháng fādá.) nghĩa là: Ngành dệt may của thành phố này rất phát triển.

纺织 thuộc cấp HSK mấy?

纺织 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.