卡通 đọc là kǎtōng, nghĩa là hoạt hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
卡通
kǎtōng
hoạt hình
danh từ
Ví dụ với 卡通
我女儿最喜欢看卡通片。
Wǒ nǚ'ér zuì xǐhuan kàn kǎtōngpiàn.
Con gái tôi thích xem phim hoạt hình nhất.
这个卡通人物的形象很可爱,很受小朋友欢迎。
Zhège kǎtōng rénwù de xíngxiàng hěn kě'ài, hěn shòu xiǎopéngyou huānyíng.
Nhân vật hoạt hình này trông rất dễ thương, được các bạn nhỏ yêu thích.
Cách viết 卡通 (thứ tự nét)
卡… nét
通… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 卡通
卡通 tiếng Trung là gì?
卡通 (kǎtōng) nghĩa là hoạt hình (danh từ).
卡通 đọc thế nào?
卡通 đọc là kǎtōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 卡通 thế nào?
Ví dụ: 我女儿最喜欢看卡通片。 (Wǒ nǚ'ér zuì xǐhuan kàn kǎtōngpiàn.) nghĩa là: Con gái tôi thích xem phim hoạt hình nhất.
卡通 thuộc cấp HSK mấy?
卡通 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.