煎 đọc là jiān, nghĩa là chiên, rán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
煎
jiān
chiên, rán
động từ

Ví dụ với 煎

早上我用平底锅煎了两个鸡蛋。
Zǎoshang wǒ yòng píngdǐguō jiān le liǎng ge jīdàn.
Buổi sáng tôi dùng chảo rán hai quả trứng.
煎鱼的时候,火不要太大,否则容易糊。
Jiān yú de shíhou, huǒ búyào tài dà, fǒuzé róngyì hú.
Khi rán cá, lửa đừng quá lớn, nếu không dễ bị cháy.

Cách viết 煎 (thứ tự nét)

煎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 煎

煎 tiếng Trung là gì?

煎 (jiān) nghĩa là chiên, rán (động từ).

煎 đọc thế nào?

煎 đọc là jiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 煎 thế nào?

Ví dụ: 早上我用平底锅煎了两个鸡蛋。 (Zǎoshang wǒ yòng píngdǐguō jiān le liǎng ge jīdàn.) nghĩa là: Buổi sáng tôi dùng chảo rán hai quả trứng.

煎 thuộc cấp HSK mấy?

煎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.