放置 đọc là fàngzhì, nghĩa là đặt, để. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
放置
fàngzhì
đặt, để
động từ

Ví dụ với 放置

药品应该放置在孩子够不到的地方。
Yàopǐn yīnggāi fàngzhì zài háizi gòubudào de dìfang.
Thuốc nên được đặt ở nơi trẻ em không với tới.
新买的书架可以放置在客厅的角落里。
Xīn mǎi de shūjià kěyǐ fàngzhì zài kètīng de jiǎoluò li.
Giá sách mới mua có thể đặt ở góc phòng khách.

Cách viết 放置 (thứ tự nét)

放… nét
置… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 放置

放置 tiếng Trung là gì?

放置 (fàngzhì) nghĩa là đặt, để (động từ).

放置 đọc thế nào?

放置 đọc là fàngzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 放置 thế nào?

Ví dụ: 药品应该放置在孩子够不到的地方。 (Yàopǐn yīnggāi fàngzhì zài háizi gòubudào de dìfang.) nghĩa là: Thuốc nên được đặt ở nơi trẻ em không với tới.

放置 thuộc cấp HSK mấy?

放置 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.