底子 đọc là dǐzi, nghĩa là nền tảng, cơ sở. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
底子
dǐzi
nền tảng, cơ sở
danh từ

Ví dụ với 底子

他的英语底子很好,学别的语言也很快。
Tā de Yīngyǔ dǐzi hěn hǎo, xué bié de yǔyán yě hěn kuài.
Nền tảng tiếng Anh của anh ấy rất tốt, học ngôn ngữ khác cũng rất nhanh.
这孩子有舞蹈底子,学新动作一点就通。
Zhè háizi yǒu wǔdǎo dǐzi, xué xīn dòngzuò yì diǎn jiù tōng.
Đứa trẻ này có nền tảng múa, học động tác mới chỉ cần gợi ý một chút là hiểu.

Cách viết 底子 (thứ tự nét)

底… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 底子

底子 tiếng Trung là gì?

底子 (dǐzi) nghĩa là nền tảng, cơ sở (danh từ).

底子 đọc thế nào?

底子 đọc là dǐzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 底子 thế nào?

Ví dụ: 他的英语底子很好,学别的语言也很快。 (Tā de Yīngyǔ dǐzi hěn hǎo, xué bié de yǔyán yě hěn kuài.) nghĩa là: Nền tảng tiếng Anh của anh ấy rất tốt, học ngôn ngữ khác cũng rất nhanh.

底子 thuộc cấp HSK mấy?

底子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.