锦上添花 đọc là jǐnshàngtiānhuā, nghĩa là thêm hoa trên gấm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
锦上添花
jǐnshàngtiānhuā
thêm hoa trên gấm

Ví dụ với 锦上添花

他成绩本来就好,又拿到了奖学金,真是锦上添花。
Tā chéngjì běnlái jiù hǎo, yòu nádào le jiǎngxuéjīn, zhēn shì jǐnshàngtiānhuā.
Thành tích của cậu ấy vốn đã tốt, lại nhận thêm học bổng, đúng là gấm thêm hoa.
菜已经很好吃了,再有现场音乐,真是锦上添花。
Cài yǐjīng hěn hǎochī le, zài yǒu xiànchǎng yīnyuè, zhēn shì jǐnshàngtiānhuā.
Món ăn đã rất ngon, lại có thêm nhạc sống thì đúng là gấm thêm hoa.

Cách viết 锦上添花 (thứ tự nét)

锦… nét
上… nét
添… nét
花… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 锦上添花

锦上添花 tiếng Trung là gì?

锦上添花 (jǐnshàngtiānhuā) nghĩa là thêm hoa trên gấm.

锦上添花 đọc thế nào?

锦上添花 đọc là jǐnshàngtiānhuā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 锦上添花 thế nào?

Ví dụ: 他成绩本来就好,又拿到了奖学金,真是锦上添花。 (Tā chéngjì běnlái jiù hǎo, yòu nádào le jiǎngxuéjīn, zhēn shì jǐnshàngtiānhuā.) nghĩa là: Thành tích của cậu ấy vốn đã tốt, lại nhận thêm học bổng, đúng là gấm thêm hoa.

锦上添花 thuộc cấp HSK mấy?

锦上添花 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.